Tiêu chuẩn áp dụng
TCVN 5064 & TCVN 5064/ SĐ1, TCVN 6483/ IEC 60189/ AMD1, TCVN 8090/ IEC 62219
Tổng quan
– Quy cách: Cu, Al, Fe/Al hoặc thép mạ kẽm
– Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm
– Số lõi: 1
– Kiểu ruột dẫn: Bện tròn cấp 2
– Mặt cắt danh định: 2
+ Cáp đồng trần: 4 đến 400 mm 2
+ Cáp nhôm trần: 16 đến 400 mm 2
+ Cáp thép trần: 25 đến 95 mm + Cáp nhôm trần lõi thép As và AsKP: 210 đến 800 mm
– Dạng mẫu mã: Hình tròn – Đóng gói: Cuộn, ru lô
– Ứng dụng: Để truyền tải điện năng, tần số công nghiệp lắp đặt trên không, đối với cáp thép trần làm dây chống sét cho đường dây tải điện trên không, các trạm biến áp, các tháp anten…


